Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sai, sái, si có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sai, sái, si:

差 sai, sái, si

Đây là các chữ cấu thành từ này: sai,sái,si

sai, sái, si [sai, sái, si]

U+5DEE, tổng 9 nét, bộ Công 工
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha4, chai1, zhao4;
Việt bính: caa1 caai1 ci1
1. [郵差] bưu sai 2. [差錯] sai thác 3. [差遲] sai trì 4. [差池] sai trì 5. [參差] sâm si, sâm sai 6. [信差] tín sai;

sai, sái, si

Nghĩa Trung Việt của từ 差

(Danh) Lầm lẫn, không đúng.
◎Như: ngộ sai
lầm lẫn.

(Danh)
Sự khác biệt, không như nhau.
◎Như: tân cựu chi sai sự khác biệt giữa cái cũ và cái mới.

(Danh)
Số chênh lệch, hiệu số (trong môn số học).
◎Như: tam giảm nhất đích sai thị nhị hiệu số của ba bớt một là hai.

(Danh)
Người làm việc trong các dinh quan.
◎Như: khâm sai quan do nhà vua phái đi.

(Động)
Lầm, trật.
◇Minh sử : Thần văn lịch cửu tất sai, nghi cập thì tu chánh , (Từ Quang Khải truyện ) Thần nghe nói lịch cũ ắt sai lầm, nên kịp thời sửa cho đúng.

(Động)
Thiếu.
◎Như: sai thập phân tựu bát điểm chung liễu còn (thiếu) mười phút nữa là đúng tám giờ, hoàn sai nhất cá nhân còn thiếu một người.

(Động)
Khiến, phái (người làm việc).
◎Như: sai khiến sai phái.
◇Thủy hử truyện : Xuất sư chi nhật, ngã tự sai quan lai điểm thị , (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Ngày xuất quân, ta sẽ sai quan đến chứng kiến.

(Động)
Tuyển chọn.
◇Thi Kinh : Cát nhật Canh ngọ, Kí sai ngã mã , (Tiểu nhã , Cát nhật ) Ngày tốt là ngày Canh ngọ, Đã lựa chọn ngựa cho ta.

(Động)
Phân biệt, chia ra theo thứ bậc.
◇Nguyên sử : Sai dân hộ vi tam đẳng, quân kì dao dịch , (Lữ Tư Thành truyện ) Chia dân hộ ra làm ba hạng, phân phối đồng đều việc lao dịch của họ.

(Phó)
Hơi, khá, cũng tạm.
◎Như: sai cưỡng nhân ý khá hợp ý, cũng tạm được.
◇Hán Thư : Vãng lai sai cận (Tây vực truyện 西) Qua lại khá gần.

(Tính)
Kém, thiếu, không hay, không giỏi.
◎Như: thành tích sai kết quả không tốt, tha đích văn chương thái sai liễu văn chương của anh ta kém quá.Một âm là sái.

(Động)
Bớt, khỏi (bệnh).
§ Thông sái .
◎Như: tiểu sái bệnh hơi khỏi.

(Động)
Khác biệt, chênh lệch.
◎Như: sái bất đa chênh lệch không nhiều, xấp xỉ, gần như.Một âm là si.

(Tính)
So le, không đều, không chỉnh tề.
◎Như: sâm si so le.

(Danh)
Cấp bậc, thứ bậc.
◎Như: đẳng si cấp bậc.

sai, như "sai quả" (vhn)
sái, như "sái tay" (btcn)
si, như "sâm si" (btcn)
sươi, như "muối sươi" (btcn)
sau, như "trước sau, sau cùng, sau này" (gdhn)
sây, như "sây sứt; sây sát" (gdhn)

Nghĩa của 差 trong tiếng Trung hiện đại:

[chā]Bộ: 工 - Công
Số nét: 10
Hán Việt: SAI
1. khác nhau; chênh lệch; sai biệt; sai khác; khác biệt。义同"差"(chà)①。
差 别。
khác biệt.
差 异。
sai khác.
2. hiệu số; hiệu (toán)。甲数减去乙数乘除的数。也叫差数。
3. hơi; chút ít; còn; một chút。稍微;较;尚。
天气差 暖。
thời tiết hơi ấm.
差 可告慰。
an ủi một chút.
Ghi chú: 另见chà; chāi; chài; cī。
Từ ghép:
差别 ; 差池 ; 差错 ; 差额 ; 差讹 ; 差价 ; 差距 ; 差强人意 ; 差失 ; 差数 ; 差误 ; 差异 ; 差之毫厘,谬以千里
[chà]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
1. khác nhau; lệch; chênh; không khớp。不相同;不相合。
差 得远。
khác nhau xa.
2. sai; sai sót。错误。
说差 了。
nói sai rồi.
3. thiếu; kém。缺欠。
差 点儿。
kém một chút.
还差 一个人。
còn thiếu một người.
4. dở; kém; tồi。不好;不够标准。
质量差 。
chất lượng kém.
Ghi chú: 另见chā; chāi; chài; cī。
Từ ghép:
差不多 ; 差不离 ; 差点儿 ; 差劲 ; 差生 ; 差事
[chāi]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
1. sai đi; phái đi。派遣(去做事)。
差 遣。
phái đi.
2. công vụ; công tác; công cán。被派遣去做的事;公务;职务。
兼差 。
kiêm chức.
出差
。 đi công tác.
3. sai dịch; phục dịch。差役。
Ghi chú: 另见chā; chà; chài; cī。
Từ ghép:
差拨 ; 差遣 ; 差使 ; 差使 ; 差事 ; 差役
[chài]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
khỏi bệnh。病愈。
Ghi chú: 另见chā; chà; chāi; cī。
[cī]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SI
so le。 见〖参差〗(cēncī)。
Ghi chú: 另见chā; chà; chāi; chài。

Chữ gần giống với 差:

,

Chữ gần giống 差

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 差 Tự hình chữ 差 Tự hình chữ 差 Tự hình chữ 差

Nghĩa chữ nôm của chữ: si

si𪡦:ngu si
si:si tiếu (nhạo báng)
si𪣅:(đua nhau)
si:si (xấu xí)
si:sâm si
si:si cư (đổi chỗ ở)
si󰊮:cây si
si𤵶:si mê; ngu si
si:si mê; ngu si
si:si mê; ngu si
si:nhãn si (nhử mắt)
si:sân si
si:sân si
si:si (rồng không sừng hay trang trí cung điện)
si:si mị (loài yêu quái ở gỗ hoá ra)
si:si (con cú mèo)
si:si (con cú mèo)
sai, sái, si tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sai, sái, si Tìm thêm nội dung cho: sai, sái, si